| TT |
Họ và tên |
Vị trí công tác |
Nhiệm vụ |
| 1 |
GS.TS
Vũ Đức Lập |
Chủ
tịch CLB CK-ĐL |
Trưởng
ban khoa học |
| 2 |
GS.TS
Lê Anh Tuấn |
Thường
trực CLB, ĐHBK HN |
Phó
trưởng ban khoa học |
| 4 |
PGS.TS
Đoàn Yên Thế |
Trưởng
Khoa Cơ khí, Trường ĐH Thủy lợi |
Đồng
Phó trưởng ban khoa học |
| 5 |
PGS.TS
Nguyễn Anh Tuấn |
Phó
Trưởng Khoa Cơ khí, Trường ĐH Thủy lợi |
Đồng
Phó trưởng ban khoa học |
| 6 |
GS.TS
Chu Văn Đạt |
Viện
CKĐL, HVKT QS |
Ủy
viên |
| 7 |
PGS.TS
Lê Hồng Quân |
Thường
trực CLB, Bí thư, Trường ĐH CN Hà Nội |
Ủy
viên |
| 8 |
PGS.TS
Vũ Ngọc Khiêm |
Thường
trực CLB, Bí thư, Trường ĐH CN GTVT Hà Nội |
Ủy
viên |
| 9 |
PGS.TS
Nguyễn Trung Kiên |
Thường
trực CLB, Viện trưởng Viện CKĐL, HVKT QS |
Ủy
viên |
| 10 |
PGS.TS
Lê Văn Điểm |
Thường
trực CLB, Trưởng khoa Máy tàu biển, Trường ĐHHH VN |
Ủy
viên |
| 11 |
TS.
Bùi Việt Đức |
Thường
trực CLB, Viện trưởng Viện cơ điện, HVNN VN |
Ủy
viên |
| 12 |
PGS.TS
Trần Ngọc Hiền |
Thường
trực CLB, Trưởng khoa Cơ khí, Trường ĐH GTVT |
Ủy
viên |
| 18 |
TS.
Nguyễn Ngọc Huyên |
Phó
Trưởng Khoa Cơ khí - Trường ĐH Thủy lợi |
Ủy
viên |
| 19 |
PGS.TS
Nguyễn Đức Ngọc |
Trưởng
Bộ môn Kỹ thuật ô tô, Khoa Cơ khí,
Trường ĐH Thủy lợi |
Ủy
viên |
| 20 |
PGS.TS
Nguyễn Ngọc Linh |
Phó
Trưởng Bộ môn Kỹ thuật ô tô, Khoa Cơ
khí, Trường ĐH Thủy lợi |
Ủy
viên |
| 21 |
TS.
Nguyễn Hữu Tuấn |
Phó
Trưởng Bộ môn Kỹ thuật hệ thống công nghiệp,
Khoa Cơ khí, Trường ĐH Thủy lợi |
Ủy
viên |
| 22 |
TS.
Nguyễn Huy Thế |
Trưởng
Bộ môn Kỹ thuật Cơ điện tử, Khoa Cơ
khí, Trường ĐH Thủy lợi |
Ủy
viên |
| 23 |
TS.
Phan Bình Nguyên |
Trưởng
Bộ môn Công nghệ cơ khí, Khoa Cơ khí,
Trường ĐH Thủy lợi |
Ủy
viên |
| 24 |
TS.
Ngô Xuân Quang |
Phó
Trưởng Bộ môn Công nghệ cơ khí, Khoa
Cơ khí, Trường ĐH Thủy lợi |
Ủy
viên |
| 25 |
TS.
Phạm Thị Hằng |
Phó
Trưởng Bộ môn Công nghệ cơ khí, Khoa
Cơ khí, Trường ĐH Thủy lợi |
Ủy
viên |
| 26 |
PGS.TS
Khổng Vũ Quảng |
Trưởng
khoa, Khoa CKĐL, Trường Cơ khí, ĐHBK Hà nội |
Ủy
viên |
| 27 |
TS.
Trịnh Minh Hoàng |
P.
Trưởng khoa, Khoa CKĐL, Trường Cơ khí, ĐHBK Hà nội |
Ủy
viên |
| 28 |
PGS.
TS Vũ Ngọc Tuấn |
P.Viện
trưởng Viện CKĐL, HVKT QS |
Ủy
viên |
| 29 |
PGS.
TS Phạm Xuân Phương |
Chủ
nhiệm BM Động cơ, Viện trưởng Viện CKĐL, HVKT QS |
Ủy
viên |
| 30 |
TS.
Nguyễn Trường Sinh |
Chủ
nhiệm BM xe ô tô, Viện trưởng Viện CKĐL, HVKT QS |
Ủy
viên |
| 31 |
GS.TS
Vũ Ngọc Pi |
Phó
Hiệu trưởng Trường ĐH KTCN – ĐH Thái Nguyên |
Ủy
viên |
| 32 |
PGS.TS
Lê Văn Quỳnh |
Trưởng
Khoa Ô tô và Năng lượng, Trường ĐHKTCN, ĐHTN |
Ủy
viên |
| 33 |
PGS.TS
Nguyễn Thành Công |
P.Trưởng
khoa Cơ khí, Trường ĐH GTVT |
Ủy
viên |
| 34 |
PGS.
TS Trần Văn Như |
Trưởng
BM Cơ khí Ô tô, khoa Cơ khí, Trường ĐH GTVT |
Ủy
viên |
| 35 |
PGS.TS
Hoàng Tiến Dũng |
Hiệu
trưởng, Trường Cơ khí-Ô tô, Trường ĐH CN Hà Nội |
Ủy
viên |
| 36 |
TS.
Nguyễn Anh Ngọc |
Phó
Hiệu trưởng, Trường Cơ khí-Ô tô, Trường ĐH CN Hà Nội |
Ủy
viên |
| 37 |
TS.
Vũ Hải Quân |
Trưởng
khoa, Khoa Công nghệ Ô tô , Trường Cơ khí-Ô tô, Trường ĐH CN Hà Nội |
Ủy
viên |
| 38 |
PGS.TS
Lê Đức Hiếu |
Khoa
Cơ Khí Động lực, Trường Cơ khí-Ô tô, Trường ĐH CN Hà Nội |
Ủy
viên |
| 40 |
TS.
Nguyễn Quang Anh |
Trưởng
khoa BM ô tô, Trường ĐH CN GTVT Hà Nội |
Ủy
viên |
| 41 |
PGS. TS Bùi Hải Triều |
Viên
cơ khí động lực, Trường ĐH CN GTVT Hà Nội |
Ủy
viên |
| 42 |
PGS.TS
Nguyễn Ngọc Quế |
Học
viện Nông nghiệp Việt Nam |
Ủy
viên |
| 43 |
TS.
Nguyễn Thanh Bình |
Trưởng
khoa, Khoa Cơ khí Động lực, Trường Sư phạm Kỹ thuật Vinh |
Ủy
viên |
| 44 |
TS.
Phạm Văn Tỉnh |
Khoa
Cơ điện và Công trình, Trường ĐH Lâm Nghiệp Việt Nam |
Ủy
viên |